Friday, 22/11/2019 - 04:53|
Chào mừng bạn đến với cổng thông tin điện tử của Trường THCS Lê Đình Chinh
A- A A+ | Chia sẻ bài viết lên facebook Chia sẻ bài viết lên twitter Chia sẻ bài viết lên google+ Tăng tương phản Giảm tương phản

THÔNG BÁO: Cam kết chất lượng của cơ sở giáo dục phổ thông, năm học 2017-2018

PHÒNG GD&ĐT TP KON TUM                                                                               Biểu mẫu 05

TRƯỜNG THCS LÊ ĐÌNH CHINH

 

THÔNG BÁO

        Cam kết chất lượng của cơ sở giáo dục phổ thông, năm học  2017-2018

 

STT

Nội dung

Chia theo khối lớp

I

 

Điều kiện tuyển sinh

Lớp 6

Lớp 7

Lớp 8

Lớp 9

Hoàn thành CTTH và đã được cấp giấy chứng nhận; đủ hồ sơ Học bạ tiểu học từ lớp 1 đến lớp 5 đủ chữ ký và các con dấu; giấy khai sinh hợp lệ, năm sinh 2004 trở lên đối với HS DTTS SN 2002, HS nữ DT SN 2000.Trong địa bàn xã ĐăkBlà.

Chỉ tiêu tuyển sinh không hạn chế.

Hoàn thành CT lớp 6. Được xếp loại học lực và hạnh kiểm từ trung bình trở lên. Được xác nhận lên lớp 7 ở cuối năm học theo Thông tư 58/2011/TT-BGDĐT  của BGD&ĐT về kiểm tra, đánh giá, xếp loại học sinh THCS. HS chuyển đến đủ các loại hồ sơ như: Học bạ THCS, Giấy CN HT bậc Tiểu học, Giấy giới thiệu chuyển trường.

Hoàn thành CT lớp 7. Được xếp loại học lực và hạnh kiểm từ trung bình trở lên. Được xác nhận lên lớp 8 ở cuối năm học theo Thông tư 58/2011/TT-BGDĐT  của BGD&ĐT về kiểm tra, đánh giá, xếp loại học sinh THCS . HS chuyển đến đủ các loại hồ sơ như: Học bạ THCS, Giấy CN HT bậc Tiểu học, Giấy giới thiệu chuyển trường.

Hoàn thành CT lớp 8. Được xếp loại học lực và hạnh kiểm từ trung bình trở lên. Được xác nhận lên lớp 9 ở cuối năm học theo Thông tư 58/2011/TT-BGDĐT  của BGD&ĐT về kiểm tra, đánh giá, xếp loại học sinh THCS. HS chuyển đến đủ các loại hồ sơ như: Học bạ THCS, Giấy CN HT bậc Tiểu học, Giấy giới thiệu chuyển trường.

 

 

II

Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục tuân thủ

Theo phân phối chương trình THCS của Bộ giáo dục và đào tạo áp dụng từ năm học 2009-2010 gồm các môn: Toán, Vật lý, Hóa học, Ngữ văn, Sử, Địa, Tiếng Anh, GDCD, Công nghệ, Sinh học, Âm nhạc, Mỹ thuật, Thể dục, Tự chọn, Hoạt động ngoài giờ lên lớp, giáo dục hướng nghiệp( đối với lớp 9); hướng dẫn thực hiện  PPCT của SGD&ĐT quy định. Từ Khung PPCT của BGD&ĐT, trường viết lại phân phối chương trình gồm 37 tuần,  2 tuần giãn trong học  kì I và học kì II được đưa vào các tiết ôn tập, củng cố kiến thức, kĩ năng cho học sinh trước khi kiểm tra học kì.

- Lớp 6: Mỗi tuần học 27,5 tiết. Mỗi tuần học 6 buổi, một năm học 37 tuần.

- Lớp 7: Mỗi tuần học 29 tiết. Mỗi tuần học 6 buổi, một năm học 37 tuần.

- Lớp 8: Mỗi tuần học 28 tiết. Mỗi tuần học 6 buổi, một năm học 37 tuần.

- Lớp 9: Mỗi tuần học 28,5 tiết. Mỗi tuần học 6 buổi, một năm học 37 tuần.

 

III

Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình.

Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh

      Phối hợp chặt chẽ giữa nhà trường- gia đình- xã hội.Hội đồng trường được thành lập theo quyết định số:  161/QĐ-UBND ngày 19/2/2008, hoạt động đúng chức năng, điều lệ.

        Nhà trường thành lập Ban đại diện Hội cha mẹ học sinh theo Thông tư 55/2011/TT-BGD&ĐT, ngày 22/11/2011 của Bộ GD&ĐT. Ban đại diện Hội cha mẹ học sinh họp 2 lần/ học kỳ. Ban đại diện Hội cha mẹ học sinh hoạt động đúng chức năng và quyền hạn. Thường xuyên liên lạc tích cực giữa nhà trường và các chi hội cha mẹ học sinh các lớp về tình hình dạy- học của nhà trường, tình hình học sinh, chủ trương, kế hoạch của nhà trường để phụ huynh thông hiểu.

         Về phía Hiệu trưởng nhà trường: Thực hiện đầy đủ chức năng, quyền hạn theo quy định của Điều lệ trường phổ thông.

         Về phía giáo viên chủ nhiệm: Thực hiện đầy đủ nhiệm vụ và quyền hạn được giao theo điều lệ. Chịu trách nhiệm trong việc quản lý, giáo dục đạo đức học sinh của lớp thực hiện nội quy nhà trường.

         Tổ chức Đội thiếu niên tiền phong HCM: Xây dựng kế hoạch hoạt động Đội thiếu niên theo các chuyên hiệu và kế hoạch của Hội đồng Đội các cấp. Phối hợp với GVCN và các ban ngành đoàn thể trong nhà trường và địa phương trong việc giáo dục đạo đức và quản lý nề nếp học sinh.

       Học sinh có thái độ học tập đúng đắn, tích cực, chủ động trong học tập. Trung thực trong kiểm tra, thi cử. Tham gia bảo vệ tài sản nơi công cộng và nhà trường.

 

IV

Điều kiện cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục cam kết phục vụ học sinh( như các loại phòng học phục vụ học tập, thiết bị dạy học, tin học…)

Đáp ứng đủ nhu cầu về cơ sở vật chất cho học sinh học tập như: Phòng học, phòng bộ môn, phòng máy vi tính, phòng chiếu, sân chơi, bãi tập, khu vệ sinh…

Hệ thống quạt đảm bảo đủ mát, đèn chiếu sáng đủ ánh sáng cho học sinh.

 

V

Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh.

- Học sinh được tham gia tất cả các hoạt động giáo dục trong nhà trường, các chương trình ngoại khóa, các trò chơi dân gian…

- Học sinh yếu kém được dạy tăng tiết, học sinh khá, giỏi được bồi dưỡng ở các môn cơ bản: Ngữ văn, Toán, Anh văn.

- Tham gia cổ động trong toàn xã nhân ngày toàn dân đưa trẻ đến trường.

- Tham gia thi HSG cấp TP lớp 7,8, 9. Hội thi thể thao do Phòng GD tổ chức.

VI

Đội ngũ giáo viên, cán bộ quản lý, phương pháp quản lý của nhà trường.

CBQL: 02; ĐH: 02; trình độ chính trị: 02; QLGD: 02.

Đội ngũ giáo viên gồm 30 người trình độ đạt chuẩn và trên chuẩn đào tạo, tỷ lệ giáo viên/lớp 1.9.Đảng viên: 13 người, tỷ lệ đảng viên/GV toàn trường: 37.1%. Đủ GV dạy các bộ môn theo quy định của Bộ GD&ĐT. Phương pháp quản lý theo mục tiêu, hiệu quả. BGH nhà trường thực hiện tốt quy chế dân chủ trong nhà trường, mọi công việc, kế hoạch đều được cán bộ, giáo viên, nhân viên đóng góp ý kiến nhằm phát huy trí tuệ của tập thể trong mọi công việc nhằm đạt hiệu quả cao nhất.

VII

Kết quả đạo đức, học tập, sức khỏe của học sinh dự kiến đạt.

Học sinh thực hiện tốt nội quy, quy chế của nhà trường, không vi phạm pháp luật.

- Đạo đức: khá, tốt: 97.7% trở lên; TB 2.2%; yếu: 0%

- Học tập: Giỏi: 2.5%; khá 22.6%; TB 73.9%; Yếu: 0.8%; Kém: /%.Lên lớp thẳng: 99.1% trở lên.

Giáo dục và dạy học tốt để HS có đủ sức khỏe để học tập.

VIII

Khả năng học tập tiếp tục của học sinh

Lên lớp 7

98.9%

Lên lớp 8

98.6%

Lên lớp 9

99.2%

Tốt nghiệp THCS

100% trở lên

         

                                 

                                                                      Kon Tum, ngày 25 tháng 9 năm 2017

                                                                     Thủ trưởng đơn vị

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu mẫu 09

(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của

Bộ Giáo dục và Đào tạo)

PHÒNG GD-ĐT TP KON TUM

TRƯỜNG THCS LÊ ĐÌNH CHINH  

 

THÔNG B¸O

Cam kết chất lượng giáo dục phổ thông, năm học 2017-2018

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

Lớp 6

Lớp 7

Lớp 8

Lớp 9

I

Số học sinh chia theo hạnh kiểm

579

185

149

136

109

1

Tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

471

(81.3)

  149

(80.0)

123

(82.5)

107

(78.6)

92

(84.4)

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

95

(16.4)

31

(16.7)

23

(15.4)

26

(19.1)

15

(13.7)

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

13

(2.2)

5

(2.7)

3

(2.0)

3

(2.2)

2

(1.8)

4

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

II

Số học sinh chia theo học lực

579

185

149

136

109

1

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

30

(5.1)

11

(5.9)

7

(4.6)

5

(3.6)

7

(6.4)

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

145

(25.0)

45

(24.3)

37

(24.8)

 35

(25.7)

28

(25.6)

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

399

(68.9)

127

(68.6)

103

(69.1)

95

(69.8)

74

(67.8)

4

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

5

(0.8)

2

(1.0)

2

(1.3)

1

(0.7)

0

5

Kém

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

III

Tổng hợp kết quả cuối năm

579

185

149

136

109

1

Lên lớp

(tỷ lệ so với tổng số)

574

(99.1)

183

(98.9)

147

(98.6)

135

(99.2)

109

(100)

a

Học sinh giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

30

(5.1)

11

(5.9)

7

(4.6)

5

(3.6)

7

(6.4)

b

Học sinh tiên tiến

(tỷ lệ so với tổng số)

145

(25.0)

45

(24.3)

37

(24.8)

 35

(25.7)

28

(25.6)

2

Thi lại

(tỷ lệ so với tổng số)

5

(0.8)

2

(1.0)

2

(1.3)

1

(0.7)

0

3

Lưu ban

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

4

Chuyển trường đến/đi

(tỷ lệ so với tổng số)

4/3

1/2

1/1

2/1

0

5

Bị đuổi học

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

6

Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học)

(tỷ lệ so với tổng số)

2

 

1

1

0

IV

Số học sinh đạt giải các kỳ thi

học sinh giỏi

2

0

2

0

0

1

Cấp tỉnh/thành phố

2

0

2

0

0

2

Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế

 

 

 

 

 

V

Số học sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp

109

 

 

 

109

VI

Số học sinh được công nhận tốt nghiệp

109

 

 

 

109

1

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

5

(4.4)

 

 

 

5

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

27

(25.0)

 

 

 

27

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

70

(70.6)

 

 

 

70

VII

Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng công lập

(tỷ lệ so với tổng số)

0

 

 

 

 

VIII

Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng ngoài công lập

(tỷ lệ so với tổng số)

0

 

 

 

 

IX

Số học sinh nam/số học sinh nữ

280/299

90/95

73/76

66/70

51/58

X

Số học sinh dân tộc thiểu số

495

160

124

120

91

 

                                                   Kon Tum, ngày 25 tháng 9 năm 2017

                                                    Thủ trưởng đơn vị

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu mẫu 10

(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của

Bộ Giáo dục và Đào tạo)

 PHÒNG GD-ĐT TP KON TUM

TRƯỜNG THCS LÊ ĐÌNH CHINH  

 

THÔNG B¸O

Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục phổ thông,

năm học 2017-2018

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Số phòng học

13

Số m2/học sinh

II

Loại phòng học

 

-

1

Phòng học kiên cố

6

-

2

Phòng học bán kiên cố

7

-

3

Phòng học tạm

 

-

4

Phòng học nhờ

 

-

5

Số phòng học bộ môn

2

-

6

Số phòng học đa chức năng (có phương tiện nghe nhìn)

 

-

7

Bình quân lớp/phòng học

1.2

-

8

Bình quân học sinh/lớp

36

-

III

Số điểm trường

0

-

IV

Tổng số diện tích đất  (m2)

9716

16.1

V

Tổng diện tích sân chơi, bãi tập (m2)

8207

13.6

VI

Tổng diện tích các phòng

 

 

1

Diện tích phòng học  (m2)

14

859

2

Diện tích phòng học bộ môn (m2)

 

 

3

Diện tích phòng chuẩn bị (m2)

0

0

3

Diện tích thư viện (m2)

1

100

4

Diện tích nhà tập đa năng

(Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2)

0

0

5

Diện tích phòng khác (….)(m2)

 

 

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu

(Đơn vị tính: bộ)

 

Số bộ/lớp

1

Khối lớp 6

1

0.2

2

Khối lớp 7

1

0.2

3

Khối lớp 8

2

0.4

4

Khối lớp 9

1

0.2

5

Khu vườn sinh vật, vườn địa lí (diện tích/thiết bị)

 

-

6

…..

 

 

VIII

Tổng số máy vi tính đang sử dụng phục vụ học tập  (Đơn vị tính: bộ)

16

2

 

IX

Tổng số thiết bị đang sử dụng

 

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

2

 

2

Cát xét

5

 

3

Đầu Video/đầu đĩa

2

 

4

Máy chiếu OverHead/projector/vật thể

5

0.25

5

Thiết bị khác (Máy chiếu thông minh)

1

 

..

………

 

 

 

 

Nội dung

Số lượng (m2)

X

Nhà bếp

 

XI

Nhà ăn

 

 

 

Nội dung

Số lượng phòng, tổng diện tích (m2)

Số chỗ

Diện tích

bình quân/chỗ

XII

Phòng nghỉ cho học sinh bán trú

 

 

 

XIII

Khu nội trú

 

 

 

 

XIV

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/học sinh

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

x

 

x

 

 

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

 

 

 

 

 

(*Theo Quyết định số 07/2007/QĐ-BGĐT ngày 02/4/2007 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học và Quyết định số 08/2005/QĐ-BYT ngày 11/3/2005 của Bộ Y tế quy định về tiêu chuẩn vệ sinh đối với các loại nhà tiêu)

 

Nội dung

Không

XV

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

x

 

XVI

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

x

 

XVII

Kết nối internet (ADSL)

x

 

XVIII

Trang thông tin điện tử (website) của trường

x

 

XIX

Tường rào xây

x

 

                                                   Kon Tum, ngày 25 tháng 9 năm 2017

                                                    Thủ trưởng đơn vị

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu mẫu 11

(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của

Bộ Giáo dục và Đào tạo)

PHÒNG GD-ĐT TP KON TUM

TRƯỜNG THCS LÊ ĐÌNH CHINH  

                     THÔNG B¸O

 

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên

của cơ sở giáo dục phổ thông, năm học 2017-2018

 

STT

Nội dung

Tổng số

Hình thức tuyển dụng

Trình độ đào tạo

 

 

 

 

Ghi chú

Tuyển dụng trước NĐ 116 và tuyển dụng theo NĐ 116 (Biên chế, hợp đồng làm việc ban đầu, hợp đồng làm việc có thời hạn, hợp đồng làm việc không thời hạn)

Các hợp đồng khác  (Hợp đồng làm việc, hợp đồng vụ việc, ngắn hạn, thỉnh giảng, hợp đồng theo NĐ 68)

 

TS

 

ThS

ĐH

TCCN

 

Dưới TCCN

 

Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và

 nhân viên

35

31

4

0

0

30

3

1

1

 

I

Giáo viên

30

27

3

 

 

27

3

 

 

 

 

Trong đó số

giáo viên dạy môn:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Toán

5

5

 

 

 

5

 

 

 

 

2

2

2

 

 

 

1

1

 

 

 

3

Hóa

2

2

 

 

 

2

 

 

 

 

4

Sinh

3

2

1

 

 

3

 

 

 

 

5

Sử

1

1

 

 

 

1

 

 

 

 

6

Địa

2

2

 

 

 

2

 

 

 

 

7

Văn

6

6

 

 

 

5

1

 

 

 

8

Tiếng anh

3

2

1

 

 

3

 

 

 

 

9

Tin học

1

 

1

 

 

1

 

 

 

 

10

Mỹ thuật

1

1

 

 

 

1

 

 

 

 

11

Âm nhạc

1

1

 

 

 

1

 

 

 

 

12

Thể dục

1

1

 

 

 

1

 

 

 

 

13

GDCD

1

1

 

 

 

 

1

 

 

 

14

Công nghệ

1

1

 

 

 

1

 

 

 

 

II

Cán bộ quản lý

2

2

 

 

 

2

 

 

 

 

1

Hiệu trưởng

1

1

 

 

 

1

 

 

 

 

2

Phó hiệu trưởng

1

1

 

 

 

1

 

 

 

 

III

Nhân viên

3

2

1

 

 

1

 

1

1

 

1

Nhân viên văn thư

1

1

 

 

 

 

 

1

 

 

2

Nhân viên kế toán

1

1

 

 

 

1

 

 

 

 

3

Thủ quĩ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Nhân viên y tế

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Nhân viên thư viện

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Nhân viên khác

1

 

1

 

 

 

 

 

1

 

 

...

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

                                   

                                                   Kon Tum, ngày 25 tháng 9 năm 2017

                                                    Thủ trưởng đơn vị

 

Link file word: Cam ket 2017-2018.doc


Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết
Bài tin liên quan
Chính phủ điện tử
Tin đọc nhiều
Liên kết website
Thống kê truy cập
Hôm nay : 2
Hôm qua : 23
Tháng 11 : 498
Năm 2019 : 3.786